いく日か [Nhật]

幾日か [Ki Nhật]

いくにちか

Cụm từ, thành ngữ

một vài ngày

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あめにはバスで学校がっこうへいきますか。
Ngày mưa bạn đi học bằng xe buýt phải không?
雨降あめふりのにはバスで学校がっこうにいきますか。
Ngày mưa bạn có đi xe buýt đến trường không?
北極熊ほっきょくぐまは、きていくためにからだ適温てきおんたもち、すうにちすうヶ月かげつもあくかもしれない食事しょくじちこたえられるだけの十分じゅっぷんなエネルギーをたくわえねばならない。
Gấu Bắc Cực cần giữ nhiệt độ cơ thể ở mức thích hợp và tích trữ đủ năng lượng để sống sót trong những bữa ăn có thể cách nhau vài ngày hoặc vài tháng.
かれらはすこしのどうしたものかかんがえていたけど、どうしたらいいかかんがえて一日ついたちちゅうついやすわけにもいかないでしょう。そこで最後さいごにはもうひとつのグラスもげたわ。そしたらまたみずゆかいちめんにこぼれたわけ。
Họ đã suy nghĩ một lúc về việc phải làm gì, nhưng không thể mất cả ngày chỉ để suy nghĩ, cuối cùng họ lại nâng ly lên một lần nữa. Và rồi nước lại tràn ra sàn nhà.