いがみ合う [Hợp]
啀み合う [Nhai Hợp]
いがみあう
Động từ Godan - đuôi “u”Tự động từ
gầm gừ
JP: オウエンといがみ合っているんですって?
VI: Bạn đang cãi nhau với Owen à?
Động từ Godan - đuôi “u”Tự động từ
cãi nhau
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼らはいつもいがみ合っています。
Họ luôn cãi vã lẫn nhau.
別にいがみ合ってる敵同士でもあるまいし。
Chẳng phải chúng ta là kẻ thù ghét nhau đâu.
彼らは熱烈にいがみ合っている。
Họ đang gay gắt chống đối nhau.
どうして、ふたりがいがみ合っているのか私にはわからない。
Tôi không hiểu tại sao họ lại không ưa nhau.