いかがお過ごしですか [Quá]

いかがおすごしですか

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Lịch sự (teineigo)

bạn thế nào?; bạn có khỏe không?

JP: 家族かぞくはいかがおごしですか。

VI: Gia đình bạn thế nào?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いかがおごしでしょうか。
Dạo này bạn thế nào?
いかがおごしでしたか。
Bạn đã có những ngày thế nào?
本日ほんじつはいかがおごしでしょうか?
Hôm nay bạn thế nào?
最近さいきんはいかがおごしでしたか?
Dạo này bạn thế nào?
最近さいきんはいかがおごしですか。
Gần đây bạn thế nào?
近頃ちかごろはいかがおごしでしょうか。
Dạo này bạn ra sao?
両親りょうしんはいかがおごしでしょうか。
Bố mẹ bạn dạo này thế nào?
このところいかがおごしですか。
Gần đây bạn thế nào?
残暑ざんしょきびしいおりいかがおごしでしょうか。
Mùa hè nóng bức, không biết bạn thế nào?