いい顔 [Nhan]

良い顔 [Lương Nhan]

好い顔 [Hảo Nhan]

いいかお

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

người có ảnh hưởng; người quan trọng

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

khuôn mặt vui vẻ; khuôn mặt cười

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

📝 thường 〜(を)する

thái độ đồng cảm; hòa hợp; luôn tươi cười

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

ngoại hình đẹp; khuôn mặt đẹp

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムって本当ほんとうかおがいいよね?
Tom thật sự đẹp trai phải không?
かおはともかく、気立きだてはとてもいいだよ。
Bỏ qua ngoại hình, cô ấy là người có tính tình rất tốt.
かれかおもいいしあたまもいいんだ。
Anh ấy vừa đẹp trai lại thông minh.
彼女かのじょかおのつくりのなか一番いちばんいい。
Điểm đẹp nhất trên khuôn mặt cô ấy là đôi mắt.
かおただけでいいニュースがあるってわかるよ。
Chỉ cần nhìn vào mặt bạn, tôi biết đã có tin tốt.
自分じぶんかおが、パスポートのかお写真しゃしんのようになってきたら、たびほうがいい。
Nếu khuôn mặt của bạn trở nên giống như ảnh trên hộ chiếu, bạn nên đi du lịch.
かれ堅物かたぶつだから、どうも息子むすこ転職てんしょくするのにいいかおをしないんだよね。
Anh ấy là người bảo thủ, nên không mấy hài lòng khi con trai chuyển việc.
なにそのかお!もういい加減かげんにしてよ!なに文句もんくでもあるの?
Cái mặt gì thế kia! Đủ rồi, thôi đi! Có điều gì không hài lòng à?
いい加減かげんにしてよ。いいいたいことがあるなら、そんなかおしてないでなにいいいなさいよ。
Đừng lảng tránh nữa, nếu có điều gì muốn nói thì hãy nói ra đi.
花子はなこかべかおせ、かずかぞはじめました。「いーち、にー、さーん、しー、ごー、ろーく、ひーち、はーち、きゅー、じゅ。もういいかい?」「まぁだだよ」「もういいかい?」「もういいよ」それをいて花子はなこは、かずかぞえているかくれた友達ともだちを、さがしはじめました。
Hanako quay mặt vào tường và bắt đầu đếm, "Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười. Đã đủ chưa? Chưa đâu. Đã đủ chưa? Được rồi." Nghe thế, Hanako bắt đầu tìm kiếm bạn bè đã trốn trong lúc cô ấy đếm.