いい頃 [Khoảnh]

いいころ

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

đã đến lúc

JP: きみ将来しょうらいのことをかんがえていいころだ。

VI: Đã đến lúc bạn nên suy nghĩ về tương lai.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

多分たぶんあきらめてもいいころよ。
Có lẽ đã đến lúc nên từ bỏ rồi.
もう電子でんしレンジはえてもいいころです。
Đã đến lúc nên mua lò vi sóng mới.
あなたもそろそろ結婚けっこんしてもいいころですよ。
Đã đến lúc bạn nên kết hôn rồi đấy.
そろそろ現実げんじつ直視ちょくししていいころだ。
Đã đến lúc nên đối mặt với thực tế.
ケン、もうそろそろてもいいころですよ。
Ken, đã đến lúc cậu nên đi ngủ rồi đấy.
そろそろ彼女かのじょ真実しんじつはなしてもいいころだ。
Đã đến lúc nên nói sự thật với cô ấy.
テレビをるのをめてもいいころでしょう。
Có lẽ đã đến lúc nên ngừng xem ti vi.
どもっぽいくせはやめてもいいころですよ。
Đã đến lúc bạn nên bỏ thói quen trẻ con.
もう散髪さんぱつさんに、おこなってもいいころです。
Đã đến lúc nên đi cắt tóc rồi.
もう子供こどもじみたことはやめてもいいころだ。
Đã đến lúc bạn nên ngừng những hành động trẻ con.