いい男 [Nam]

いいおとこ
よいおとこ

Danh từ chung

người đàn ông đẹp trai

JP: かれみずしたたるいいおとこだ。

VI: Anh ấy là một người đàn ông rất điển trai.

Danh từ chung

người tốt

JP: 我々われわれみな彼女かのじょがなぜあんなかんじのいいおとこてたのか不思議ふしぎおもった。

VI: Chúng tôi tất cả đều thắc mắc không hiểu tại sao cô ấy lại bỏ một người đàn ông tốt như vậy.

Danh từ chung

người có ảnh hưởng (đặc biệt trong yakuza)

Danh từ chung

đô vật sumo

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いいおとこつけたね。
Bạn đã tìm được một người đàn ông tốt đấy.
かれはいいおとこね。
Anh ấy là một người đàn ông tốt.
かれ本来ほんらいはいいおとこだ。
Vốn dĩ anh ấy là một người đàn ông tốt.
わたし旦那だんな、いいおとこよ。
Chồng tôi là một người đàn ông tốt.
おとこなんてこのからいなくなればいいのに。
Giá mà đàn ông biến mất khỏi thế giới này.
かれすこしはいいおとこかね。
Anh ấy có phải là một người đàn ông tốt không nhỉ?
あんないいおとこそうそういないぞ!!
Khó có thể tìm được người đàn ông tốt như vậy đấy!!
あんなカッコいいおとこ、そうはいない。
Khó có thể tìm được người đàn ông nào phong độ như vậy.
あのおとこ信用しんようしないほうがいいよ。
Cậu không nên tin tưởng người đàn ông đó.
あんなおとこ刑務所けいむしょれたほうがいい。
Người đàn ông như thế nên bị nhốt vào tù.

Hán tự