いい気持ち [Khí Trì]
良い気持ち [Lương Khí Trì]
いい気持 [Khí Trì]
いいきもち
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
cảm giác tốt
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
気持ちがいい日だなぁ。
Đây là một ngày thật dễ chịu.
洗いたてのタオルは気持ちがいいね。
Khăn tắm vừa giặt xong thật sự rất dễ chịu.
僕は特別気持ちがいい。
Tôi cảm thấy rất dễ chịu.
私は特別気持ちがいい。
Tôi cảm thấy rất dễ chịu.
気持ち悪くならないといいね。
Hy vọng bạn không bị buồn nôn.
高くてもいいのよ。気持ちの問題。
Dù có đắt đến mấy cũng không sao. Quan trọng là cảm xúc.
今日は随分気持ちのいい天気だ。
Hôm nay thời tiết thật dễ chịu.
気持ちのいい朝ではありませんか。
Đây không phải là một buổi sáng dễ chịu sao?
部屋がきれいになると気持ちがいいね。
Khi phòng được dọn dẹp sạch sẽ thì cảm thấy thật dễ chịu.
ひげをそるのは気持ちがいい。
Cạo râu thật sự rất sảng khoái.