いい気になる [Khí]
いいきになる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
tự mãn; kiêu ngạo; tự tâng bốc; tự phụ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
いい気になるな。
Đừng tự cao tự đại.
最初の頃は結構気を張ってたけどそのうちやっつけ仕事になったから、そんな質のいいもんじゃなかったと思うわ。
Ban đầu tôi còn khá cẩn thận, nhưng dần dần trở thành làm đại, nên tôi nghĩ chất lượng không được tốt lắm đâu.
自分の仕事や関心事について話し、また相手のそうしたことについて尋ねるのはいいが、話題があまりに個人的なものにならないよう気を付けなさい。
Nói chuyện về công việc và sở thích của bạn là tốt, nhưng hãy cẩn thận để không để chủ đề trở nên quá cá nhân.
大学時代の友達がもう使っていないというのでKindleをくれた。DXという画面の大きいモデルだ。操作性は良くないが、画面に関してはなるほどいいもんだ。今まではそう気にならなかったが、もはや普通の液晶画面で物を読むのが辛い体になってしまった。
Một người bạn thời đại học đã cho tôi một cái Kindle vì cậu ta không còn dùng nó nữa. Đó là một cái Kindle mẫu DX có màn hình to. Nó không dễ thao tác cho lắm, nhưng màn hình của nó quả thực rất ổn. Từ trước đến nay tôi không để tâm cho lắm, nhưng bây giờ việc đọc trên một cái màn hình LCD bình thường đã trở nên khó khăn đối với tôi.
「お母さん、冷蔵庫にある『きのこのしょうゆ漬け』美味しそうね。食べていい?」「食べていいけど、食べたらなんかお腹痛くなるから、気をつけてね」「えっ?誰が作ったの?」「あっ、あれはじいちゃんが山で採ってきたキノコをばあちゃんが漬けたのよ」「それって、食べちゃいけないキノコが混ざってるんじゃないの?」「そうなのかしら?」
"Mẹ ơi, trong tủ lạnh có 'nấm ngâm xì dầu' trông ngon quá. Con ăn được không?" "Ăn đi, nhưng nếu ăn xong bụng đau thì cẩn thận nhé." "Hả? Ai làm vậy?" "À, đó là nấm ông nội hái ở núi rồi bà nội ngâm đấy." "Thế có phải là nấm không ăn được không?" "Không biết nhỉ?"