いい時間 [Thời Gian]

良い時間 [Lương Thời Gian]

よい時間 [Thời Gian]

いいじかん – いい時間・良い時間
よいじかん – 良い時間・よい時間

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

(đang) muộn; đến lúc

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

thời điểm tốt (để làm gì đó); thời điểm tốt

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

きなだけ時間じかんをかけていいよ。
Cứ thoải mái dành thời gian nhé.
もっと時間じかんがあればいいのに。
Tôi ước gì chúng ta có thêm thời gian.
時間じかんはちゃんとまもったほうがいいよ。
Bạn nên giữ giờ giấc chính xác.
もっと時間じかんがあったらいいのだが。
Tôi ước gì chúng ta có thêm thời gian.
睡眠すいみん時間じかん十分じゅっぷんあればいいのに。
Giá mà tôi có đủ giờ ngủ.
時間じかんいから、レトルトでいいか?
Không có thời gian, dùng thức ăn đóng hộp được không?
いそがなくてもいいよ。時間じかんはたっぷりあるよ。
Không cần phải vội, chúng ta còn nhiều thời gian.
きみはな時間じかんがもっとあればいいのに。
Giá như chúng ta có nhiều thời gian để nói chuyện hơn.
もっと彼女かのじょはな時間じかんがあればいいのに。
Giá mà tôi có thêm thời gian để nói chuyện với cô ấy.
時間じかんのあるときにやってくれればいいよ。
Bạn làm khi nào có thời gian cũng được.