いい大人 [Đại Nhân]
良い大人 [Lương Đại Nhân]
いいおとな
よいおとな
– 良い大人
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
📝 thường dùng mỉa mai
người lớn
🔗 いい年をして
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
大人になったらパイプを吸っていいよ。
Khi trưởng thành bạn có thể hút thuốc lào.
もういい大人なんだから、しっかりしなきゃ駄目でしょ。
Bạn đã là người lớn rồi, phải tự giác chứ.
「ぼく早く大人になりたい」「なんで?」「だって、大人になったらもう勉強しなくていいんでしょ?」
"Tôi muốn nhanh chóng trở thành người lớn." "Tại sao?" "Vì khi trưởng thành rồi thì không phải học nữa phải không?"