いい事 [Sự]

好い事 [Hảo Sự]

善い事 [Thiện Sự]

いいこと

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

điều tốt; điều hay

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 thường như 〜をいいことに(して)

cái cớ tốt; cơ hội tốt

Thán từ

⚠️Từ hoặc ngôn ngữ dành cho nữ  ⚠️Thường chỉ viết bằng kana

thán từ dùng để nhấn mạnh ý tưởng hoặc thúc giục phản hồi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いいことわることもあるよ。
Cuộc sống có cả điều tốt lẫn xấu.
らなくてもいいこともある。
Có những điều không biết cũng được.
きみ本当ほんとうことをいいさえすればいいのだ。
Cậu chỉ cần nói sự thật là được.
畑違はたけちがいのことはしないほうがいい。
Tốt hơn hết là bạn không nên làm những việc ngoài chuyên môn.
らないほうがいいこともあるし。
Có những điều tốt hơn là bạn không biết.
こんなにいいきょくいたことがあるかい?
Bạn đã bao giờ nghe một bài hát hay như thế này chưa?
他人たにんこと干渉かんしょうしないほうがいいよ。
Tốt hơn hết là đừng can thiệp vào chuyện của người khác.
おとうさん、おっかさん、いいことおしえてあげようか。
Ba mẹ, con có điều hay ho này muốn nói.
かんじていることかた勇気ゆうきがあったらいいのに。
Giá mà có can đảm để nói lên những gì mình cảm nhận.
早寝はやね早起はやおきがいいことみなっている。
Ai cũng biết ngủ sớm dậy sớm là tốt.