いいようにする

Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)

làm theo ý mình; hành động theo ý mình

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いいようながするよ。
Tôi cảm thấy nó cũng tốt.
きなようにしていいですよ。
Bạn có thể đi lại thoải mái.
あやまったほうがいいようながした。
Tôi cảm thấy nên xin lỗi.
かれのいいところをすようにしなさい。
Hãy cố gắng phát huy những điểm tốt của anh ấy.
学生がくせいには自分じぶん発見はっけんさせるようにしたほうがいい。
Tốt hơn hết là để học sinh tự khám phá.
なにこってもいいように用心ようじんをしていらっしゃい。
Hãy cẩn thận để sẵn sàng cho mọi tình huống.
かれがいい病院びょういん入院にゅういんできるよう手配てはいした。
Tôi đã sắp xếp để anh ấy được nhập viện tốt.
かれきなようにさせておいたほうがいい。
Tốt hơn hết là nên để anh ấy làm theo ý thích của mình.
ビザを取得しゅとくするには、どのような手続てつづきをすればいいのですか?
Để lấy visa, tôi cần làm những thủ tục gì?
盗難とうなんとどけはどのようにすればいいのですか。
Làm thế nào để báo cáo một vụ trộm?