いいねボタン
Danh từ chung
Lĩnh vực: Internet
nút thích (trên mạng xã hội)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ボタン、押していい?
Tôi có thể bấm nút này được không?
あなたはボタンを押しさえすればいい。
Bạn chỉ cần nhấn nút thôi.
このボタンを押せばいいのですよ。
Bạn chỉ cần bấm nút này là được.
ボタンを押してくれるだけでいいんだ。
Bạn chỉ cần nhấn nút thôi.
どのボタンを押せばいいかわからないよ。
Tôi không biết nên bấm nút nào.
この赤いボタンを押すだけでいいのです。
Bạn chỉ cần nhấn nút đỏ này.
どちらのボタンを押せばいいのでしょうか?
Tôi nên bấm nút nào?
写真を撮るには、このボタンを押せばいいだけですよ。
Để chụp ảnh, bạn chỉ cần bấm vào nút này thôi.
あなたのドレス、とても素敵ね。ここに「いいね!」ボタンがあればいいのに。
Chiếc váy của bạn thật đẹp. Giá mà ở đây có nút 'like'.
あなたはこのボタンを押しさえすればいいのです。
Bạn chỉ cần nhấn nút này là xong.