いいね

Thán từ

tốt đấy; hay đấy

JP: かれはいいね。てばひびくようにすぐうごいてくれるよ。

VI: Anh ấy tuyệt lắm. Chỉ cần nói là anh ấy sẵn sàng hành động ngay.

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từTự động từ

Lĩnh vực: Internet

thích (trên mạng xã hội)

Cụm từ, thành ngữ

rõ chưa?; OK?; hiểu chưa?

JP: まえにテレビをしてよ、いいね。

VI: Hãy tắt tivi trước khi đi ngủ, nhé.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いいはなしだといいね。
Hy vọng đó là một câu chuyện hay.
いいなー。
Thật tốt nhỉ.
いいなあ。
Thật tuyệt nhỉ.
いい?
Ổn không?
いいね。
Tốt lắm.
いいよ。
Được thôi.
いいさ。
Không sao cả.
いい。
Được.
いいね!
Tốt lắm!
いいよ、なにをすればいいの?
Được thôi, tôi nên làm gì bây giờ?