いいって言う [Ngôn]

良いって言う [Lương Ngôn]

いいっていう
よいっていう – 良いって言う

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “u”

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

nói là được; cho phép

JP: わたしがいいってうまでロープをはなさないでね。

VI: Đừng buông dây thừng cho đến khi tôi nói được.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かあさんは「いいよ」ってった?
Mẹ bạn nói "được" chưa?
わたしだったら「いいよ」ってうけど。
Nếu là tôi, tôi sẽ nói "Được thôi".
リチャードってうんだけど、ディックってんでいいから。
Anh ấy tên là Richard, nhưng bạn có thể gọi anh ấy là Dick.
いいってうまでつぶってて。
Đừng mở mắt cho đến khi tôi nói được.
かなくてもいいってわれたんだ。
Tôi được nói là không cần phải đi.
ドリアンって、ちょうにおうけど、とてもからだにいいってうよ。
Sầu riêng thì thật là thối, nhưng nghe nói rất tốt cho sức khỏe.
自分じぶんにはできないって、トムにったほうがいいよ。
Bạn nên nói với Tom rằng bạn không thể làm được.
いぬ人間にんげんよりみみがいいってうけど、ホントかな?
Người ta nói rằng chó có tai tốt hơn người, không biết có thật không?
問題もんだいがあったら、ぼくっていいってってるよね?
Bạn biết là nếu có vấn đề gì, bạn có thể nói với tôi mà phải không?
あのひと彼女かのじょから、いい友達ともだちでいましょうってわれたんですって。
Người đó bị cô ấy nói là hãy làm bạn tốt nhé.