あんな風に [Phong]
あんなふうに
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
theo cách đó; như vậy; cách đó
JP: あんなふうに話すとは彼はばかに違いない。
VI: Nói chuyện như thế, chắc chắn anh ta là kẻ ngốc.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あんな風に怒らなくてもよかったのに。
Ước gì anh ấy không cần phải tức giận như vậy.
あんな風に振る舞うなんて彼は気が狂ってるに違いない。
Hành động như thế, chắc chắn anh ấy đã điên.
彼があんな風に泣くのを見るのは堪えられない。
Tôi không thể chịu đựng được việc nhìn anh ấy khóc như vậy.
あんな風に理路整然と話されちゃうと、こっちは何も言えないよな。
Khi bị nói một cách có tổ chức như thế, tôi không thể nói gì được.