あんなに
Trạng từ
đến mức đó
JP: あんなに怒るなんて彼らしくない。
VI: Việc anh ấy tức giận như vậy không giống anh ta chút nào.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あんなに買わなきゃよかったなぁ。
Ước gì mình không mua nhiều như thế.
あんなに食べなきゃよかった。
Ước gì mình không ăn nhiều như thế.
あんなに飲まなきゃよかった。
Ước gì mình không uống nhiều như thế.
あんなに食べるんじゃなかった。
Ước gì mình không ăn nhiều như thế.
あんなに飲むんじゃなかった。
Ước gì mình không uống nhiều như thế.
あんなにお金を使わなければよかった。
Ước gì tôi không tiêu nhiều tiền như thế.
あんなにお金使わなきゃよかった。
Ước gì mình không tiêu nhiều tiền như thế.
あんなに早く起きなければよかった。
Giá mà tôi không dậy sớm như vậy.
あんなにお金を使うんじゃなかった。
Ước gì mình không tiêu nhiều tiền như thế.
あんなに早起きするんじゃなかった。
Tôi không nên dậy sớm như thế.