あんだけ
Trạng từDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
🗣️ Phương ngữ Kansai
đến mức đó; đến mức độ đó; nhiều như thế; nhiều như vậy
🔗 あれだけ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
隣の赤ちゃん、あんよし始めたよ。
Em bé hàng xóm bắt đầu tập đi rồi đấy.
赤ちゃんのあんよって、ぷにょぷにょしてて気持ちいいよね。
Chân của em bé thật mềm mại và dễ chịu.
やっぱり木村屋のあんパンはおいしいね。
Quả nhiên bánh anpan của tiệm Kimura ngon thật.
やっべ単語テストあんの忘れてた。
Trời ạ, tôi quên mất có bài kiểm tra từ vựng.
「どいてください」「やんのか?あんちゃん」
"Xin hãy tránh ra", "Mày muốn gây sự à, thằng cha?"
へえ、あんたち二人仲良く相合傘で帰ってきたんだ。熱々だねえ。
Ồ, hai người trở về nhà cùng dùng một chiếc ô sao? Thật là tình cảm đấy.