あれよあれよ

Cụm từ, thành ngữThán từ

trong khi ngạc nhiên; đột ngột

JP: スロットをっているうちに、あれよあれよといま時間じかんです。

VI: Trong lúc đang chơi máy đánh bạc, thời gian trôi qua nhanh chóng đến bây giờ.

🔗 あれよあれよという間に・あれよあれよというまに; あれよあれよという内に・あれよあれよといううちに

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いまわたしのだんなさんとなったかれとはメールでい、ひょんなことでうようになってから1ヶ月いっかげつもしないうちにあれよあれよとわたしたちは結婚けっこんする決心けっしんをしました。
Chúng tôi quyết định kết hôn chỉ chưa đầy một tháng sau khi bắt đầu hẹn hò do tình cờ quen biết nhau qua email.