ある種 [Chủng]
或る種 [Hoặc Chủng]
あるしゅ
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”
một số; một loại; một dạng
JP: ある種の鳥は飛べない。
VI: Có một số loài chim không biết bay.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼はある種の魅力があった。
Anh ấy có một loại sức hút nhất định.
彼女はある種の天才です。
Cô ấy là một loại thiên tài.
種なしぶどうとか種なしスイカはあるけど、種なしマンゴーってあるのかな?
Có nho không hạt, dưa hấu không hạt, nhưng không biết có xoài không hạt không nhỉ?
この種の経験はだれにもある。
Loại kinh nghiệm này ai cũng có.
鉄道はある種の革命を引き起こした。
Đường sắt đã gây ra một loại cách mạng nào đó.
彼はある種彼女の下僕だな。
Anh ấy có vẻ như là đầy tớ của cô ấy vậy.
ガンはある種のウイルスと関係があるかもしれない。
Ung thư có thể liên quan đến một số loại virus.
ある種の食物を食べるとのどが渇く。
Ăn một số loại thực phẩm khiến bạn khát nước.
他人の誤りを指摘することにはある種の喜びがある。
Có một niềm vui nhất định trong việc chỉ ra lỗi lầm của người khác.
みなさんはある種の特権を持つゆえに相応の責任もあります。
Mọi người đều có một số đặc quyền, vì thế cũng có trách nhiệm tương xứng.