ある日 [Nhật]
或る日 [Hoặc Nhật]
或日 [Hoặc Nhật]
あるひ
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
một ngày; vào một ngày nào đó
JP: ある日、彼は弱いカメを助けた。
VI: Một ngày nọ, anh ấy đã giúp đỡ một con rùa yếu ớt.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
2月は28日しかありません。
Tháng Hai chỉ có 28 ngày.
毎日が日曜日ではありません。
Không phải ngày nào cũng là Chủ nhật.
土曜日に授業があるの?
Có lớp học vào thứ Bảy không?
明日という日もある。
Ngày mai vẫn còn đó.
次の日、電話があったわ。
Hôm sau, tôi nhận được cuộc gọi.
ある日ある少女が私をたずねてきました。
Một ngày nọ, một cô gái đã đến tìm tôi.
歩道の上には日よけがあった。
Trên vỉa hè có mái che.
1年は何日あるの?
Một năm có bao nhiêu ngày?
お休みは何日あるの?
Bạn nghỉ bao nhiêu ngày?
一日は二十四時間ある。
Một ngày có hai mươi bốn giờ.