ある人 [Nhân]

或る人 [Hoặc Nhân]

あるひと

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

ai đó; một người nào đó

JP: あるひと間違まちがいをしたからといってそれをわらうのは無作法ぶさほうである。

VI: Cười nhạo ai đó vì họ mắc lỗi là thô lỗ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あるひとりにき、またあるひとものった。
Một số người đi câu cá, số khác đi mua sắm.
あるひとものべつひとにはどく
Thức ăn của người này là độc dược của người khác.
わたしはフランスじんではありません。
Tôi không phải là người Pháp.
2人ふたりはくすぐりあった。
Hai người họ đã ghẹo nhau.
かれとくのあるひとだ。
Anh ấy là người có đức hạnh.
二人ふたりだけではなしがあります。
Chúng ta có chuyện muốn nói riêng.
二人ふたりはうなずきあった。
Họ đã gật đầu với nhau.
ひと意識いしきのあるものだ。
Con người là sinh vật có ý thức.
かれ活気かっきのあるひとです。
Anh ấy là một người tràn đầy sức sống.
ひとにはみみが2つある。
Mỗi người đều có hai tai.