ある事ない事 [Sự Sự]

あること無いこと [Vô]

ある事無い事 [Sự Vô Sự]

有ること無いこと [Hữu Vô]

有る事無い事 [Hữu Sự Vô Sự]

あることない事 [Sự]

あること無い事 [Vô Sự]

あることないこと

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

sự pha trộn giữa sự thật và hư cấu; nửa thật nửa giả

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

以前いぜんあったことがないので、あってもかれからないでしょう。
Vì chưa từng gặp trước đây, nên bạn sẽ không nhận ra anh ấy đâu.
間違まちがいだらけでおそろしく有益ゆうえきほんもあれば、どこも間違まちがいがなくてそうしてただ間違まちがっていないというだけのこと以外いがいなに取柄とりえもないとおもわれるほんもある。これほど立派りっぱ材料ざいりょうをこれほど豊富ほうふあつめて、そうしてよくもこれほどまでに面白おもしろくなくつまらなくいたものだとおもほんもある。
Có những cuốn sách đầy sai lầm nhưng lại vô cùng hữu ích, trong khi những cuốn khác không có lỗi gì nhưng chỉ đơn giản là không sai mà thôi, không có điểm gì nổi bật. Tôi tự hỏi làm sao họ có thể tập hợp được nhiều tư liệu tuyệt vời như vậy mà lại viết ra một cuốn sách chán ngắt như thế.