あり得べからざる [Đắc]
有り得べからざる [Hữu Đắc]
ありうべからざる
Cụm từ, thành ngữTừ đứng trước danh từ (rentaishi)
không thể tha thứ; không thể nghĩ đến; không chấp nhận được
Cụm từ, thành ngữTừ đứng trước danh từ (rentaishi)
hoàn toàn bất ngờ; hoàn toàn không lường trước
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
やらなきゃ損みたいなお得感あるね。
Có vẻ như không làm thì sẽ lỗ vậy.
そんなに突っけんどんにしてなんの得があるのか。
Có ích gì khi bạn cư xử lạnh lùng như thế?
在庫処分って書いてあるのに、全然お得感ない価格だなぁ。
Viết là thanh lý kho mà giá chẳng hề hời tí nào.
この車は高そうですが、耐久性があるので長い目で見れば得です。
Chiếc xe này tuy đắt nhưng bền, xem xét lâu dài thì có lợi.