あり合わせる [Hợp]
有り合わせる [Hữu Hợp]
有り合せる [Hữu Hợp]
在り合わせる [Tại Hợp]
在り合せる [Tại Hợp]
ありあわせる
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ
có sẵn; có trong tay; có trong kho
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
白みそより赤みそが好きなの?じゃあ、合わせみそは試したことある?
Cậu thích miso đỏ hơn miso trắng à? Vậy cậu đã thử miso hỗn hợp chưa?
私の本が盗作であることを認めます。読者の皆さんに合わせる顔がありません。
Tôi thừa nhận cuốn sách của mình là đạo văn. Tôi không biết phải đối diện với độc giả như thế nào.
僕の名前は上下合わせて50画もあるので、書くのがとても面倒だ。
Tên tôi khi viết ra có tới 50 nét nên việc viết rất phiền phức.
その言葉のなかには、ある種の波長を合わせるという意味がこめられている。
Trong những lời nói đó có chứa ý nghĩa về việc điều chỉnh cùng một bước sóng.
日本にあるインドカレー屋のカレーって、やっぱり日本人の口に合わせて本場よりマイルドに作られてるよね。
Cà ri ở các cửa hàng cà ri Ấn Độ ở Nhật vẫn được điều chỉnh cho vừa miệng người Nhật, nhẹ hơn so với cà ri gốc.