ありっちゃあり

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Khẩu ngữ

có thể được

🔗 有り

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

うしちちしぼりってしたことある?
Cậu đã bao giờ vắt sữa bò chưa?
その建物たてもの右側みぎがわにあります。見逃みのがしっこありません。
Tòa nhà đó ở bên phải, bạn không thể bỏ lỡ được.
トムったら、メニューにあるモノ全部ぜんぶ注文ちゅうもんしたのよ。
Tom đã đặt mọi thứ có trong menu.
結婚けっこんするつもりなんかこれっぽっちもありません。
Tôi không hề có ý định kết hôn chút nào.
わたしがどんなにあったかきみにはわかりっこない。
Bạn không thể hiểu được tôi đã trải qua những gì.
こんなにあった白菜はくさいが、るとこれっぽっちになる。
Cải bắp nhiều như thế này, nhưng khi nấu chỉ còn một ít.
仕事しごとがあるんで、さっさとてってぼく一人ひとりにしてくれないかな。
Tôi có việc, bạn có thể ra ngoài để tôi một mình được không?
わたし友人ゆうじん大学だいがく卒業そつぎょうして立派りっぱ官吏かんりとなっておるものがある。あるときこのひとわたしのたまうに、ぼく学校がっこうきょうったことはなにやくたたたなかった、しかしすこしばかりまなんだ哲学てつがくぼく非常ひじょう利益りえきあたえたと。
Tôi có một người bạn đã tốt nghiệp đại học và trở thành một quan chức giỏi. Một lần, người này đã nói với tôi rằng, những gì ông ta được dạy ở trường học không có ích lợi gì, nhưng một chút triết học mà ông ta đã học đã mang lại lợi ích lớn cho ông ta.
「この蜂蜜はちみつって、ウクライナさんなんだって」「へぇ。なにはなみつなの?」「『ひまわり』と『はな』の百花ひゃっかみつなんだって。ここにいてあるよ。ほらっ」「ホントだ。これってみよう」
"Mật ong này là của Ukraine đấy" "Thật à? Là mật hoa gì vậy?" "Là mật hoa hướng dương và cải, mật hoa đa dạng đấy. Đây, viết ở đây này." "Thật đấy. Mua thử xem."