ありがたく思う [Tư]
有り難く思う [Hữu Nạn Tư]
ありがたくおもう
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “u”
biết ơn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
生きていることをありがたく思います。
Tôi biết ơn vì mình đang sống.
ご同行くださるなら大変ありがたく思います。
Tôi rất biết ơn nếu bạn đi cùng.
すぐお便りをいただければありがたいと思います。
Tôi sẽ rất biết ơn nếu bạn sớm viết thư cho tôi.
彼は両親の愛をありがたく思っています。
Anh ấy rất biết ơn tình yêu thương của bố mẹ.
あなたのご親切をとてもありがたいと思います。
Tôi rất biết ơn lòng tốt của bạn.
メアリーは自分の運の良さをありがたく思った。
Mary đã biết ơn vì may mắn của mình.
彼の親切な行為を少なくともありがたく思ったってよかったのに。
Giá như ít nhất cũng biết ơn hành động tốt bụng của anh ấy.
この件についてご協力いただけたら、ありがたいと思います。
Tôi sẽ rất biết ơn nếu bạn có thể hỗ trợ về vấn đề này.