あらぬ方向 [Phương Hướng]
有らぬ方向 [Hữu Phương Hướng]
あらぬほうこう
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
hướng sai
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
公園はどちらの方向にありますか。
Công viên ở hướng nào vậy?
チーズの棚はどちらの方向にありますか。
Kệ phô mai ở hướng nào vậy?
ハイカーは森の中でも方向が分かるように、コンパスを携帯する必要がある。
Người đi bộ đường dài nên mang theo la bàn để biết hướng trong rừng.