あはは
アハハ
あははは
アハハハ
あはははは
アハハハハ
あっはっは
アッハッハ
あはあは
アハアハ

Thán từ

a-ha-ha (cười lớn)

JP: あははは、ほんっと、かくごとするのが苦手にがてなんだね~。

VI: Ha ha, thật sự là bạn rất tệ trong việc giấu diếm bí mật nhỉ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あばよ。
Tạm biệt.
あ、停電ていでんだ。
Ồ, mất điện rồi.
あ、ゆきだ!
A, tuyết rơi kìa!
あほんだらが!
Ngốc nghếch!
あ、ながぼしだ!
Ồ, sao băng kìa!
ん?あ、わるい。
Hả? Ồ, xin lỗi.
あ、きつねよめいりだ。
Ah, trời nắng mưa dầm.
ざまあろ。
Đáng đời!
あいたっ!あしが!
Ấy! Chân tôi!
あ、汽車きしゃた。
Ồ, tàu đến rồi.