あの頃 [Khoảnh]

あのころ

Cụm từ, thành ngữ

ngày xưa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あのころなにもかもがもっと単純たんじゅんだった。
Hồi đó mọi thứ đơn giản hơn nhiều.
あのころはもっとはやてたよ。
Hồi đó tôi ngủ sớm hơn.
ホームレスだったころは、よくあのベンチでたな。
Khi còn là người vô gia cư, tôi thường ngủ trên chiếc ghế đó.
あのころわたしいえ建築けんちくちゅうだった。
Lúc đó, nhà tôi vẫn đang xây.
あのころ我々われわれはもっとわかかった。
Chúng ta hồi đó trẻ hơn nhiều.
子供こどもころ、あのいえんでたんだ。
Hồi nhỏ, tôi đã sống trong ngôi nhà đó.
子供こどもころ、よくあの公園こうえんあそんでたよ。
Hồi nhỏ, tôi thường chơi ở công viên đó.
どものころ、あの公園こうえんでよくあそんでたな。
Hồi nhỏ, tôi thường chơi ở công viên đó.
あのころはまだコンピューターが存在そんざいしなかった。
Vào lúc đó thì chưa có máy tính.
あのころのことをわすれるわけないじゃない。
Không thể nào quên những chuyện đã xảy ra vào thời điểm đó.