あの方 [Phương]

彼の方 [Bỉ Phương]

あのかた

Đại từ

⚠️Kính ngữ (sonkeigo)

quý ông đó; quý bà đó

JP: あのほうたちに大変たいへんうれしいです。

VI: Chúng tôi rất vui mừng với họ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あのほうはプログラマーです。
Vị ấy là lập trình viên.
あのほう教師きょうしです。
Vị ấy là giáo viên.
あのほうをごぞんじですか?
Bạn có biết người kia không?
あのほう八十歳はちじゅっさいです。
Vị ấy tám mươi tuổi.
あのほうが、わたし先生せんせいです。
Người kia là giáo viên của tôi.
あのほうにくれぐれもよろしく。
Xin hãy gửi lời chào hỏi thân ái đến người đó.
あのほう、あなたのおねえさん?
Người kia là chị gái bạn à?
あのほうはこの学校がっこう先生せんせいです。
Người đó là giáo viên của trường này.
あのひとにたてつかないほうがいいよ。
Tốt hơn hết là bạn không nên đối đầu với người đó.
あのほうたち先生せんせいなんです。
Những người đó là giáo viên.