あなた方 [Phương]
貴方がた [Quý Phương]
貴方方 [Quý Phương Phương]
貴方々 [Quý Phương 々]
あなたがた
Đại từ
⚠️Kính ngữ (sonkeigo)
các bạn
JP: ケーキをあなた方2人で分けなさい。
VI: Hai bạn hãy chia bánh cho nhau.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あなたは有能な方ですね。
Bạn thật là có năng lực.
あなた方に、乾杯。
Xin nâng ly chúc mừng các bạn.
あなたが新しい秘書の方ですね。
Bạn là người thư ký mới phải không?
あなたに会いたい方がおいでです。
Có người muốn gặp bạn đang ở đây.
これはあなた方の勝利だ。
Đây là chiến thắng của bạn.
あなたよりトムの方が好きなの。
Tôi thích Tom hơn bạn.
あなた方の助けが必要です。そして私はあなた方の大統領にもなります。
Tôi cần sự giúp đỡ của các bạn. Và tôi sẽ là tổng thống của các bạn.
あなたも新しく入った方ですか?
Bạn cũng mới vào đây à?
あなた自身が行った方がいいよ。
Tốt hơn hết là bạn nên tự mình đi.
あなたは家に帰った方がよい。
Bạn nên về nhà.