あっという間に [Gian]

あっと言う間に [Ngôn Gian]

あっというまに

Cụm từ, thành ngữTrạng từ

trong chớp mắt; rất nhanh

JP: 休暇きゅうかはあっというわった。

VI: Kỳ nghỉ kết thúc trong nháy mắt.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

時間じかんはあっというぎた。
Thời gian trôi qua thật nhanh.
時間じかんはあっというぎる。
Thời gian trôi qua thật nhanh.
あっというげてしまった。
Anh ấy đã chạy trốn trong nháy mắt.
あきはあっというった。
Mùa thu trôi qua trong nháy mắt.
休暇きゅうかはあっというぎた。
Kỳ nghỉ trôi qua trong chớp mắt.
フランスはあっというおぼえました。
Tôi đã học tiếng Pháp rất nhanh.
どもはあっというおおきくなる。
Trẻ con lớn lên rất nhanh.
子供こどもはあっというおおきくなる。
Trẻ con lớn lên trong nháy mắt.
夏休なつやすみはあっというわってしまった。
Kỳ nghỉ hè trôi qua thật nhanh.
休暇きゅうかはあっというわってしまった。
Kỳ nghỉ trôi qua trong nháy mắt.