あっこ
Đại từ
⚠️Khẩu ngữ
ở đó; chỗ đó
🔗 あそこ
Danh từ chung
⚠️Khẩu ngữ
xa đó; nhiều đó; điểm đó
🔗 あそこ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ある日ある少女が私をたずねてきました。
Một ngày nọ, một cô gái đã đến tìm tôi.
ある女の子から電話がかかってきた。
Một cô gái đã gọi điện cho tôi.
遅れてきてしまい申し訳ありません。
Xin lỗi vì đã đến muộn.
もし町にくることがあれば、訪ねてきたまえ。
Nếu bạn đến thị trấn, hãy ghé thăm tôi.
買い物に行ってくる。何か買ってきて欲しいものある?
Tôi sẽ đi mua sắm. Bạn có cần tôi mua gì không?
クマが村に迷い込んでくることがあります。
Đôi khi có gấu lạc vào làng.
昨晩ある人があなたを訪ねてきました。
Tối qua có người đã đến tìm bạn.
遠くにあるサイレンの音が聞こえてきた。
Tôi nghe thấy tiếng còi xe từ xa.
ある伝説によればそれはある聖職者の名からきている。
Theo một truyền thuyết, cái tên đó bắt nguồn từ một vị giáo sĩ.
歳を重ねると見えてくるものがある。
Tuổi già sẽ mang lại cái nhìn sâu sắc hơn.