あたふた
アタフタ

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

vội vàng; hấp tấp

JP: みせ連中れんちゅうがいつもあたふたしているのをっていたからチップをグラスのしたいたのだ。

VI: Biết nhân viên cửa hàng luôn bận rộn nên tôi đã để tiền boa dưới ly.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トム、あたふたするぞ。
Tom, cẩn thận kẻo vội vàng.
サミはあたふたしてるようだった。
Sami có vẻ đang bối rối.
彼女かのじょはあたふたとここをった。
Cô ấy đã vội vã rời khỏi đây.
あの奨学しょうがくきんがもらえなかったら、いまでもあたふたしていたかもね。
Nếu không nhận được học bổng đó, có thể tôi vẫn đang loay hoay.