あぜ道 [Đạo]
畦道 [Huề Đạo]
畔道 [Bạn Đạo]
あぜみち
Danh từ chung
đường mòn (nâng cao) giữa các cánh đồng lúa; gờ giữa các cánh đồng lúa
JP: ほっそい道にほとんどスピードを落とさず、走りこんだ。「近道なんですよ」「ってここ、あぜ道~~~っ!」
VI: Chiếc xe không hề giảm tốc độ khi lao vào con đường hẹp. "Đây là đường tắt đấy," người lái nói, "nhưng mà, đây là đường mương!"