あざます
あざまーす
Thán từ
⚠️Từ viết tắt ⚠️Khẩu ngữ
cảm ơn
🔗 ありがとうございます
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あざっす!
Cảm ơn!
足のあざどうしたの?
Cái bầm ở chân bạn làm sao vậy?
彼は全身あざだらけだった。
Anh ấy đầy thương tích trên người.
この生まれつきのあざに悩んでいます。
Tôi đang rất phiền não về vết bớt bẩm sinh này.
彼は殴られて青あざができた。
Anh ấy bị đánh và có vết bầm tím.
彼らのあざ笑いをふと耳にした。
Tôi vô tình nghe thấy tiếng cười nhạo của họ.
ヤニーの目の周りに黒あざがあるの。
Yanni có vết bầm đen quanh mắt.
目の周りに黒いあざが出来ちゃった。
Tôi đã bị bầm tím quanh mắt.
目の周りに黒いあざが出来てしまった。
Tôi đã bị bầm tím quanh mắt.
目の周りに黒いあざができてしまった。
Tôi đã bị bầm tím quanh mắt.