あいだる

Động từ Nidan (hạ đẳng) - đuôi “ru” (cổ)Tự động từ

⚠️Từ cổ

làm nũng

🔗 甘える

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれながいあいだ病気びょうきです。
Anh ấy đã ốm trong một thời gian dài.
できるあいだに人生じんせいたのしみなさい。
Hãy tận hưởng cuộc sống trong khi bạn còn có thể.
かれがそんなにながいあいだ病気びょうきだったとは。
Thật không ngờ anh ấy đã bệnh trong thời gian dài như vậy.
わたしながいあいだ彼女かのじょあいしてきた。
Tôi đã yêu cô ấy trong một thời gian dài.
わたしかれ日本にほんにいるあいだにいました。
Tôi đã gặp anh ấy trong thời gian anh ấy ở Nhật Bản.
わたし当分とうぶんのあいだここに滞在たいざいします。
Tôi sẽ ở lại đây trong một thời gian.
いつもクラスの友人ゆうじんのあいだで目立めだちたがる子供こどもだった。
Cậu bé luôn muốn nổi bật giữa bạn bè cùng lớp.
コップをくちにもっていくあいだにも事故じここる。
Ngay cả trong lúc đưa cốc lên miệng, tai nạn cũng có thể xảy ra.
かれはそのあいだずっとタバコをっていた。
Anh ấy đã hút thuốc suốt thời gian đó.
アメリカ英語えいご使つかっているあいだは、このかたちは使つかわない。
Khi sử dụng tiếng Anh Mỹ, những từ này không được dùng.