ああ言えばこう言う [Ngôn Ngôn]

ああいえばこういう

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “u”

⚠️Thành ngữ

cãi lại

JP: ああえば、こうう。まったく、くちらないやっこだ。

VI: Nói A thì nói B, thật là một kẻ không biết ngừng mồm.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

きみはいつもああえばこううね。
Cậu lúc nào cũng nếu A thì B.
こうひともいれば、ああひともいる。
Có người nói thế này, người khác lại nói thế kia.
あなたはああえばこううで、わたしのことをちっともいてくれないのね。
Bạn cứ nói này nói nọ, chẳng bao giờ lắng nghe tôi cả.
あるひとはこうだといいい、またあるひとはああだとう。
Một số người nói thế này, người khác lại nói thế kia.
かれ同僚どうりょうがミスをするとああでもないこうでもないとうるさくくせがあるみたいだ。
Có vẻ như anh ấy có thói quen phàn nàn về mọi thứ khi đồng nghiệp mắc lỗi.