ああして

Liên từ

như vậy; cách đó

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ああ、ほっとした。
À, tôi đã nhẹ nhõm rồi.
ああ、にするなよ。
Ồ, đừng để bụng.
ああ、なんだかイライラする!
À, tôi cảm thấy bực bội quá!
わたしがああするといたいい?
Nếu tôi làm như thế kia, bạn có thấy đau không?
ああ飛行機ひこうき離陸りりくする。
Ồ, máy bay đang cất cánh.
ああ、また失敗しっぱいした。
Ồ, lại thất bại rồi.
ああ、くんにしてしい。
Ồ, tôi muốn bạn làm điều đó.
ああ、くんにしてもらいたい。
Ồ, tôi muốn bạn làm điều đó.
ああ、もうおひましなくては。
Ồ, tôi phải đi đây.
人前ひとまえでああいうみっともないことはするな。
Đừng làm những chuyện xấu xí như thế trước mặt người khác.