ああした
Cụm từ, thành ngữTừ đứng trước danh từ (rentaishi)
loại đó
JP: ああした美しいものは決してその価値を失うことはない。
VI: Những thứ đẹp đẽ như thế sẽ không bao giờ mất giá trị.
🔗 ああいう
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ああした者どもは、地球上から一掃されるべきである。
Những kẻ như thế nên bị xoá sổ khỏi trái đất.