~限りだ
JLPT N1
Cấu trúc:
い-Adjective + 限りだ, な-Adjective + な/である + 限りだ, Noun + の + 限りだ
Mô tả chi tiết
Cấu trúc ~限りだ thường được sử dụng với các tính từ miêu tả cảm xúc của người nói, làm nổi bật cảm giác mạnh mẽ của người nói. Các bản dịch thường bao gồm 'Tôi cảm thấy ~ nhất có thể,' 'Tôi cảm thấy rất ~.'.
Ví dụ:
1. 彼女が急に辞めてしまった。驚きの限りだ。
Cô ấy đột ngột nghỉ việc. Thật là bất ngờ.
2. 息子が成功した。嬉しい限りだ。
Con trai tôi đã thành công. Tôi vui không kể xiết.
3. こんなに綺麗な花が見られるなんて、幸せの限りだ。
Được ngắm những bông hoa đẹp thế này, tôi cảm thấy hạnh phúc vô cùng.
4. 試験に合格できて、ほっとした限りだ。
Đậu kỳ thi rồi, tôi thấy nhẹ nhõm hẳn.