~切る
JLPT N2
Cấu trúc:
Verb-stem + 切る
Mô tả chi tiết
Điểm ngữ pháp ~切る được thêm vào gốc động từ (dạng masu) để diễn tả việc làm gì đó hoàn toàn hoặc triệt để, thường ngụ ý một cảm giác mạnh mẽ về việc hoàn thành hoặc sử dụng hết mọi thứ.
Ví dụ:
1. 彼は試験勉強をがんばり切るつもりだ。
Anh ấy định cố gắng học thi đến cùng.
2. この仕事を終わり切るまで、帰らないでください。
Xin đừng về trước khi hoàn thành công việc này.
3. 友達と喧嘩して、何も言い切れなかった。
Cãi nhau với bạn, tôi không thể nói hết được điều gì.
4. 彼らは、そのゲームをやり切ることができました。
Họ đã có thể hoàn thành trò chơi đó.