~はもちろん~も
JLPT N3
Dùng để nhấn mạnh rằng không chỉ một điều mà còn điều khác cũng được bao gồm. Có nghĩa là 'không chỉ... mà còn' hoặc 'tất nhiên... và...'.

Cấu trúc:

Noun1 + はもちろん + Noun2 + も

Mô tả chi tiết

Điểm ngữ pháp ~はもちろん~も được sử dụng để nhấn mạnh rằng không chỉ điều đầu tiên được đề cập đến mà còn bao gồm cả điều thứ hai. Có thể được dịch là 'không chỉ... mà còn' hoặc 'tất nhiên... và...' trong tiếng Việt. Cụm từ ngữ pháp này có thể được sử dụng với danh từ.

Ví dụ:

Anh ấy không chỉ giỏi toán mà còn giỏi tiếng Anh.
Nhà hàng này không chỉ có món Nhật ngon mà món Âu cũng ngon.
Sở thích của tôi không chỉ là âm nhạc mà còn rất thích đọc sách.
Tokyo không chỉ nổi tiếng về du lịch mà còn phát triển về kinh doanh.