~はともかく~は
JLPT N2
Cấu trúc:
Noun1 はともかく Noun2 は
Mô tả chi tiết
Điểm ngữ pháp ~はともかく~は được sử dụng để so sánh hoặc đối chiếu hai yếu tố trong một câu. Nó ngụ ý rằng yếu tố đầu tiên có thể được đặt sang một bên hoặc ít quan trọng hơn so với yếu tố thứ hai. Nó thường được dịch là 'bỏ qua A, B...'.
Ví dụ:
1. デザインはともかく、機能はこの携帯電話が一番です。
Chưa nói đến thiết kế, chức năng của chiếc điện thoại này là tốt nhất.
2. 彼の容姿はともかく、性格は素晴らしいです。
Chưa nói đến ngoại hình, tính cách của anh ấy rất tuyệt vời.
3. 料理の味はともかく、盛り付けは綺麗です。
Chưa nói đến vị của món ăn, cách trình bày rất đẹp.
4. 値段はともかく、このバッグの質は良いです。
Chưa nói đến giá cả, chất lượng của chiếc túi này rất tốt.