~につけ~につけ
JLPT N1
Cấu trúc:
Verb-casual + につけ, い-Adjective + につけ, な-Adjective + につけ, Noun + につけ
Mô tả chi tiết
Điểm ngữ pháp ~につけ~につけ được sử dụng để diễn tả rằng điều gì đó xảy ra 'mỗi lần' hoặc 'bất cứ khi nào' một sự kiện hoặc tình huống nhất định xảy ra, và cũng có thể có nghĩa là 'dù...hay'. Điểm ngữ pháp này chỉ ra rằng cùng một sự kiện hoặc cảm giác xảy ra bất kể tình huống nào sau đây xảy ra.
Ví dụ:
1. 外国へ行くにつけ、勉強するにつけ、言葉の壁にぶつかる。
Dù đi nước ngoài hay học tập, đều gặp rào cản ngôn ngữ.
2. 彼と話すにつけ、彼が考えるにつけ、彼の知識に驚かされる。
Dù nói chuyện hay suy nghĩ với anh ấy, đều ngạc nhiên về kiến thức của anh ấy.
3. この公園で遊ぶにつけ、散歩するにつけ、子供時代を思い出す。
Dù chơi hay đi dạo trong công viên này, đều nhớ về thời thơ ấu.
4. 春につけ、秋につけ、彼は母校を訪れる。
Dù là mùa xuân hay mùa thu, anh ấy đều thăm trường cũ.