~なくはない
JLPT N2
Biểu thị ý tưởng 'không phải là không thể' hoặc 'không phải là tôi không thể'

Cấu trúc:

Verb-ないform + なくはない, い-Adjective-い + くはない, な-Adjective + ではなくはない, Noun + ではなくはない

Mô tả chi tiết

Điểm ngữ pháp ~なくはない ngụ ý rằng mặc dù điều gì đó có thể không phải là lựa chọn đầu tiên của bạn hoặc không được đảm bảo, nhưng nó không hoàn toàn là không thể. Dịch là 'Không phải là không thể,' 'Không phải là tôi không/có thể ~.'.

Ví dụ:

Hoàn thành việc đó không phải là không khó.
Nói chuyện với anh ấy không phải là không sợ.
Không phải là không có thời gian để đi xem phim.
Diễn thuyết bằng tiếng Nhật không phải là không khó.