な-Adj に します
JLPT N5
Cấu trúc:
な-Adjective + に + します
Mô tả chi tiết
Mẫu ngữ pháp な-adjective に します được sử dụng để diễn tả một quyết định hoặc lựa chọn dựa trên một tính từ đuôi な. Nó thường được dịch là 'Tôi sẽ làm cho nó ...', 'Tôi sẽ chọn ...', hoặc 'Tôi đã quyết định ...'.
Ví dụ:
1. 静かにします。
Giữ yên lặng.
2. 部屋をきれいにします。
Làm cho phòng sạch sẽ.
3. 明日の会議は簡単にします。
Làm cho cuộc họp ngày mai đơn giản.
4. 健康的な食事にします。
Chọn bữa ăn lành mạnh.