~かけ
JLPT N3
Cấu trúc:
Verb-ますstem + かけ
Mô tả chi tiết
Điểm ngữ pháp ~かけ được sử dụng để chỉ ra rằng điều gì đó đang trong quá trình được thực hiện hoặc đang được hoàn thành một phần. Điều này thường được sử dụng với động từ để mô tả một hành động chưa hoàn thành hoặc đang diễn ra. Động từ nên ở dạng ます, và かけ được thêm vào sau khi bỏ ます.
Ví dụ:
1. 彼は食事を食べかけです。
Anh ấy đang ăn dở bữa ăn.
2. この本は読みかけで、まだ終わっていません。
Cuốn sách này tôi đang đọc dở, chưa xong.
3. この部屋は掃除しかけで、まだ片づいていません。
Phòng này đang dọn dở, chưa gọn gàng.
4. プロジェクトは進行しかけで、来週には完了する予定です。
Dự án đang tiến hành dở, dự kiến sẽ hoàn thành vào tuần tới.