Vる ともなしに V
JLPT N2
Cấu trúc:
Verb-dictionary form + ともなしに + Verb
Mô tả chi tiết
Động từるともなしにĐộng từ được sử dụng để cho thấy rằng bạn thực hiện một hành động nào đó mà không có ý định đặc biệt. Thường bạn 'kết thúc việc làm' điều gì đó theo thói quen hoặc một cách tình cờ.
Ví dụ:
1. 本を読むともなしに眠ってしまった。
Đọc sách mà ngủ quên lúc nào không hay.
2. 軽い気持ちで手紙を書くともなしに、彼に本心を告白した。
Viết thư một cách nhẹ nhàng mà lại thú nhận thật lòng với anh ấy.
3. 散歩をするともなしに、新しいカフェを見つけた。
Đi dạo mà tình cờ tìm thấy quán cà phê mới.
4. 洋服を整理するともなしに、昔の写真を見つけた。
Sắp xếp quần áo mà tình cờ tìm thấy ảnh cũ.