Vる ともなしに V
JLPT N2
Biểu thị làm điều gì đó một cách vô tình hoặc không có ý thức.

Cấu trúc:

Verb-dictionary form + ともなしに + Verb

Mô tả chi tiết

Động từるともなしにĐộng từ được sử dụng để cho thấy rằng bạn thực hiện một hành động nào đó mà không có ý định đặc biệt. Thường bạn 'kết thúc việc làm' điều gì đó theo thói quen hoặc một cách tình cờ.

Ví dụ:

Đọc sách mà ngủ quên lúc nào không hay.
Viết thư một cách nhẹ nhàng mà lại thú nhận thật lòng với anh ấy.
Đi dạo mà tình cờ tìm thấy quán cà phê mới.
Sắp xếp quần áo mà tình cờ tìm thấy ảnh cũ.